Thiết bị chuyển mạch mạng T2600G-52TS(TL-SG3452) hãng TP-Link

12.601.000₫
Tình trạng: Hết hàng
Hãng sản xuất: TP-link
  • Hệ thống cửa hàng
  • Số 73, Phố Đặng Xuân Bảng, Phường Đại Kim, Quận Hoàng Mai, Hà Nội - 0906240269
  • Số 21 Nguyễn Đức Cảnh, phường Tương Mai, Q. Hoàng Mai, TP Hà Nội - 0936406969

Thiết bị chuyển mạch mạng T2600G-52TS(TL-SG3452) hãng TP-Link.

  • TP Link T2600G-52TS (TL-SG3452) - Managed Switch JetStream Pure-Gigabit L2 48 Cổng cung cấp 48 cổng 10/100/1000Mbps ports và 4 Gigabit SFP Slots. Việc chuyển đổi cung cấp hiệu suất cao, L2 mạnh mẽ và L2 + tính năng như định tuyến tĩnh, QoS cấp doanh nghiệp và chiến lược an ninh tiên tiến khác. Sản phẩm giúp làm tăng tốc độ máy chủ của bạn và kết nối đường truyền chính một cách ổn định nhất.
  • Với tính năng 48 cổng 10/100/1000Mbps ports và 4 Gigabit SFP Slots, TP Link T2600G-52TS (TL-SG3452) mở rộng 1 cách tối ưu dung lượng mạng của bạn, kích hoạt sự truyền tập tin ổn định hơn. Vì thế, lượng người dùng trong nhà, văn phòng, nhóm làm việc, hay môi trường sản xuất sáng tạo bây giờ có thể gia tăng thêm, những tập tin băng thông lớn sẽ nhanh hơn. Truyền những tập tin đồ họa, CGI, CAD hoặc truyền thông qua mạng 1 cách ổn định.
  • Hiện tại bạn có thể chọn công nghệ  xanh nâng cấp sang mạng loại Gigabit. Thế hệ TP Link T2600G-52TS (TL-SG3452) mới này mang đặc điểm công nghệ tiết kiệm điện mới nhất rằng có thể mở rộng 1 cách tối ưu dung lượng mạng của bạn mà chỉ tốn ít năng lượng. Nó tự động điều chỉnh sự tiêu thụ năng lượng tùy theo tình trạng đường truyền và độ dài cáp để giới hạn vùng phủ carbon của hệ thống mạng.
  • Tính năng nâng cao QoS tích hợp thoại, dữ liệu và các dịch vụ video trên một lưu lượng dựa trên một loạt các phương tiện bao gồm cả IP hoặc địa chỉ MAC, số cổng TCP hoặc UDP, để đảm bảo rằng giọng nói và video với chất lượng âm thanh rõ ràng. Cùng với Voice VLAN, các ứng dụng thoại sẽ hoạt động với hiệu suất mượt mà hơn nhiều.

Thông số kỹ thuật:

  • 48 cổng RJ45 10/100/100Mbps + 4 slot 1000Mbps SFP.
  • QoS L2/ L3/ L4 và ICMP Snooping tối ưu hóa cho các ứng dụng âm thanh và video.
  • Với SNMP, RMON, WEB/ CLI, mang lại các tính năng quản trị đa dạng.
  • Địa chỉ MAC: 16K.
  • Bộ nhớ gói dữ liệu đệm: 1.5MB.
  • Nguồn điện: 100 – 240V, 50/60Hz.
  • Công suất tiêu thụ: 33.52W.
  • Kích thước: 440 x 220 x 44 mm.
  • Trọng lượng: 4.5kg.
  • Bảo hành: 36 tháng.

Đặc tính kỹ thuật:

Interfaces

48 10/100/1000Mbps RJ45

4 1000Mbps SFP

Console Port

1 RJ45 Console Port

1 Micro-USB Console Port

L2 Features

Link Aggregation: Static link aggregation, 802.3ad LACP, Up to 8 aggregation groups, containing 8 ports per group

Spanning Tree Protocol: 802.1D STP, 802.1w RSTP, 802.1s MSTP, STP Security: Loop back detection, TC Protect, BPDU Filter/Protect, Root Protect

Loopback Detection

Flow Control: 802.3x Flow Control, HOL Blocking Prevention

Port Mirroring: One-to-One, Many-to-One, Flow-Based, Tx/Rx/Both

L2 Multicast

Supports 1000 (IPv4, IPv6) IGMP groups

IGMP Snooping: IGMP v1/v2/v3 Snooping, IGMP Fast Leave, Multicast VLAN, IGMP Snooping Querier, IGMP Authentication, Limited IP Multicast (256 pro­les and 16 entries per pro­le), Static Multicast

MLD Snooping: MLD v1/v2 Snooping, MLD Snooping Querier, Fast Leave, Limited IP Multicast (256 pro­les and 16 entries per pro­le), Static Multicast

L3 Features

16 IP Interfaces: Supports ipv4 interface, supports ipv6 interface

Proxy ARP

Static Routing: 48 static routes

VLAN

VLAN Group: Max. 4K VLAN Groups

802.1Q Tagged VLAN

MAC VLAN: 256 Groups

Protocol VLAN

Private VLAN

GVRP

VLAN VPN (QinQ): Port-Based QinQ, Selective QinQ

Voice VLAN

Qos

802.1p CoS/DSCP priority

8 priority queues

Queue scheduling: SP (Strict Priority), WRR (Weighted Round Robin), SP+WRR

Bandwidth Control: Port/Flow based Rating Limiting

Smoother Performance

Actions for flows: Mirror (to supported interface), Redirect(to supported interface), Rate Limit, QoS Remark

ACL

Supports up to 300 entries (up to 600 by Access Template)

Time-based ACL

MAC ACL: Source MAC, Destination MAC, VLAN ID, User Priority, EtherType

Standard IP ACL: Source IP, Destination IP

Extended IP ACL: Source IP, Destination IP, Fragment, IP Protocol, TCP Flag, TCP/ UDP Port, DSCP/IP TOS

Switching Capacity

104Gbps

Forwarding Rate

77.4Mpps

MAC Address Table

16K

Packet Buffer Memory

1.5MB

Jumbo Frame

9216 Bytes

Power Supply

100 – 240V, 50/60Hz

Maximum Power Consumption

33.52W (220V/50Hz)

Dimensions

440 x 220 x 44 mm

Weight

4.5kg

 

0936406969
zalo 0906240269